燕子 đọc là yànzi, nghĩa là chim én. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
燕子
yànzi
chim én
danh từ

Ví dụ với 燕子

春天到了,燕子从南方飞回来了。
Chūntiān dào le, yànzi cóng nánfāng fēi huílai le.
Mùa xuân đến rồi, chim én từ phương nam bay về.
屋檐下有一个燕子窝,小燕子正等着妈妈。
Wūyán xià yǒu yí ge yànzi wō, xiǎo yànzi zhèng děng zhe māma.
Dưới mái hiên có một tổ én, én con đang đợi mẹ.

Cách viết 燕子 (thứ tự nét)

燕… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 燕子

燕子 tiếng Trung là gì?

燕子 (yànzi) nghĩa là chim én (danh từ).

燕子 đọc thế nào?

燕子 đọc là yànzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 燕子 thế nào?

Ví dụ: 春天到了,燕子从南方飞回来了。 (Chūntiān dào le, yànzi cóng nánfāng fēi huílai le.) nghĩa là: Mùa xuân đến rồi, chim én từ phương nam bay về.

燕子 thuộc cấp HSK mấy?

燕子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.