窑 đọc là yáo, nghĩa là lò nung. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
窑
yáo
lò nung
danh từ
Ví dụ với 窑
工人把砖坯放到窑里烧制。
Gōngrén bǎ zhuānpī fàngdào yáo li shāozhì.
Công nhân đặt gạch mộc vào lò nung để nung.
这座古窑已经有几百年的历史了。
Zhè zuò gǔ yáo yǐjīng yǒu jǐ bǎi nián de lìshǐ le.
Lò nung cổ này đã có lịch sử mấy trăm năm rồi.
Cách viết 窑 (thứ tự nét)
窑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 窑
窑 tiếng Trung là gì?
窑 (yáo) nghĩa là lò nung (danh từ).
窑 đọc thế nào?
窑 đọc là yáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 窑 thế nào?
Ví dụ: 工人把砖坯放到窑里烧制。 (Gōngrén bǎ zhuānpī fàngdào yáo li shāozhì.) nghĩa là: Công nhân đặt gạch mộc vào lò nung để nung.
窑 thuộc cấp HSK mấy?
窑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.