温带 đọc là wēndài, nghĩa là ôn đới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
温带
wēndài
ôn đới
danh từ

Ví dụ với 温带

温带地区四季分明,很适合种苹果。
Wēndài dìqū sìjì fēnmíng, hěn shìhé zhòng píngguǒ.
Vùng ôn đới bốn mùa rõ rệt, rất hợp để trồng táo.
温带的树木到了秋天会落叶。
Wēndài de shùmù dào le qiūtiān huì luò yè.
Cây cối vùng ôn đới đến mùa thu sẽ rụng lá.

Cách viết 温带 (thứ tự nét)

温… nét
带… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 温带

温带 tiếng Trung là gì?

温带 (wēndài) nghĩa là ôn đới (danh từ).

温带 đọc thế nào?

温带 đọc là wēndài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 温带 thế nào?

Ví dụ: 温带地区四季分明,很适合种苹果。 (Wēndài dìqū sìjì fēnmíng, hěn shìhé zhòng píngguǒ.) nghĩa là: Vùng ôn đới bốn mùa rõ rệt, rất hợp để trồng táo.

温带 thuộc cấp HSK mấy?

温带 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.