自然界 đọc là zìránjiè, nghĩa là giới tự nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
自然界
zìránjiè
giới tự nhiên
danh từ
Ví dụ với 自然界
自然界中的动物都有自己的生存方式。
Zìránjiè zhōng de dòngwù dōu yǒu zìjǐ de shēngcún fāngshì.
Các loài động vật trong giới tự nhiên đều có cách sinh tồn riêng.
人类是自然界的一部分,应该尊重自然。
Rénlèi shì zìránjiè de yí bùfen, yīnggāi zūnzhòng zìrán.
Con người là một phần của giới tự nhiên, cần tôn trọng thiên nhiên.
Cách viết 自然界 (thứ tự nét)
自… nét
然… nét
界… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 自然界
自然界 tiếng Trung là gì?
自然界 (zìránjiè) nghĩa là giới tự nhiên (danh từ).
自然界 đọc thế nào?
自然界 đọc là zìránjiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自然界 thế nào?
Ví dụ: 自然界中的动物都有自己的生存方式。 (Zìránjiè zhōng de dòngwù dōu yǒu zìjǐ de shēngcún fāngshì.) nghĩa là: Các loài động vật trong giới tự nhiên đều có cách sinh tồn riêng.
自然界 thuộc cấp HSK mấy?
自然界 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.