现行 đọc là xiànxíng, nghĩa là hiện hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
现行
xiànxíng
hiện hành
tính từ

Ví dụ với 现行

按照现行规定,新员工需要试用三个月。
Ànzhào xiànxíng guīdìng, xīn yuángōng xūyào shìyòng sān ge yuè.
Theo quy định hiện hành, nhân viên mới cần thử việc ba tháng.
现行的教材已经使用了五年。
Xiànxíng de jiàocái yǐjīng shǐyòng le wǔ nián.
Giáo trình hiện hành đã được dùng năm năm rồi.

Cách viết 现行 (thứ tự nét)

现… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 现行

现行 tiếng Trung là gì?

现行 (xiànxíng) nghĩa là hiện hành (tính từ).

现行 đọc thế nào?

现行 đọc là xiànxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 现行 thế nào?

Ví dụ: 按照现行规定,新员工需要试用三个月。 (Ànzhào xiànxíng guīdìng, xīn yuángōng xūyào shìyòng sān ge yuè.) nghĩa là: Theo quy định hiện hành, nhân viên mới cần thử việc ba tháng.

现行 thuộc cấp HSK mấy?

现行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.