暂 đọc là zàn, nghĩa là tạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
暂
zàn
tạm
phó từ

Ví dụ với 暂

这件事暂不讨论,等经理回来再说。
Zhè jiàn shì zàn bù tǎolùn, děng jīnglǐ huílai zài shuō.
Việc này tạm thời chưa bàn, đợi giám đốc về rồi nói.
我暂住在朋友家,下个月再找房子。
Wǒ zàn zhùzài péngyou jiā, xià ge yuè zài zhǎo fángzi.
Tôi tạm ở nhà bạn, tháng sau mới tìm nhà.

Cách viết 暂 (thứ tự nét)

暂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 暂

暂 tiếng Trung là gì?

暂 (zàn) nghĩa là tạm (phó từ).

暂 đọc thế nào?

暂 đọc là zàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 暂 thế nào?

Ví dụ: 这件事暂不讨论,等经理回来再说。 (Zhè jiàn shì zàn bù tǎolùn, děng jīnglǐ huílai zài shuō.) nghĩa là: Việc này tạm thời chưa bàn, đợi giám đốc về rồi nói.

暂 thuộc cấp HSK mấy?

暂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.