杂交 đọc là zájiāo, nghĩa là lai giống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
杂交
zájiāo
lai giống
động từ

Ví dụ với 杂交

这种水稻是杂交培育出来的新品种。
Zhè zhǒng shuǐdào shì zájiāo péiyùchulai de xīn pǐnzhǒng.
Loại lúa này là giống mới được lai tạo mà thành.
马和驴杂交,生下来的叫骡子。
Mǎ hé lǘ zájiāo, shēngxialai de jiào luózi.
Ngựa và lừa lai với nhau, con sinh ra gọi là la.

Cách viết 杂交 (thứ tự nét)

杂… nét
交… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 杂交

杂交 tiếng Trung là gì?

杂交 (zájiāo) nghĩa là lai giống (động từ).

杂交 đọc thế nào?

杂交 đọc là zájiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 杂交 thế nào?

Ví dụ: 这种水稻是杂交培育出来的新品种。 (Zhè zhǒng shuǐdào shì zájiāo péiyùchulai de xīn pǐnzhǒng.) nghĩa là: Loại lúa này là giống mới được lai tạo mà thành.

杂交 thuộc cấp HSK mấy?

杂交 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.