身躯 đọc là shēnqū, nghĩa là thân hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
身躯
shēnqū
thân hình
danh từ
Ví dụ với 身躯
大象有着庞大的身躯,走起路来却很轻。
Dàxiàng yǒu zhe pángdà de shēnqū, zǒu qǐ lù lái què hěn qīng.
Voi có thân hình đồ sộ nhưng đi lại lại rất nhẹ nhàng.
冬天,老人瘦小的身躯裹在厚厚的棉袄里。
Dōngtiān, lǎorén shòuxiǎo de shēnqū guǒ zài hòuhòu de mián'ǎo li.
Mùa đông, thân hình gầy nhỏ của cụ già được bọc trong chiếc áo bông dày.
Cách viết 身躯 (thứ tự nét)
身… nét
躯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 身躯
身躯 tiếng Trung là gì?
身躯 (shēnqū) nghĩa là thân hình (danh từ).
身躯 đọc thế nào?
身躯 đọc là shēnqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 身躯 thế nào?
Ví dụ: 大象有着庞大的身躯,走起路来却很轻。 (Dàxiàng yǒu zhe pángdà de shēnqū, zǒu qǐ lù lái què hěn qīng.) nghĩa là: Voi có thân hình đồ sộ nhưng đi lại lại rất nhẹ nhàng.
身躯 thuộc cấp HSK mấy?
身躯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.