稳 đọc là wěn, nghĩa là vững. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
稳
wěn
vững
tính từ, động từ

Ví dụ với 稳

他开车很稳,坐他的车一点也不晃。
Tā kāi chē hěn wěn, zuò tā de chē yìdiǎn yě bú huàng.
Anh ấy lái xe rất vững, ngồi xe anh chẳng thấy xóc chút nào.
这张桌子放得不稳,需要垫一下。
Zhè zhāng zhuōzi fàng de bù wěn, xūyào diàn yíxià.
Cái bàn này đặt không vững, cần kê một chút.

Cách viết 稳 (thứ tự nét)

稳… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 稳

稳 tiếng Trung là gì?

稳 (wěn) nghĩa là vững (tính từ, động từ).

稳 đọc thế nào?

稳 đọc là wěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稳 thế nào?

Ví dụ: 他开车很稳,坐他的车一点也不晃。 (Tā kāi chē hěn wěn, zuò tā de chē yìdiǎn yě bú huàng.) nghĩa là: Anh ấy lái xe rất vững, ngồi xe anh chẳng thấy xóc chút nào.

稳 thuộc cấp HSK mấy?

稳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.