淌 đọc là tǎng, nghĩa là chảy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
淌
tǎng
chảy
động từ

Ví dụ với 淌

汗水顺着他的脸颊淌下来了。
Hànshuǐ shùn zhe tā de liǎnjiá tǎngxiàlai le.
Mồ hôi chảy dọc theo má anh ấy.
听到这首歌,她的眼泪不知不觉淌出来了。
Tīngdào zhè shǒu gē, tā de yǎnlèi bù zhī bù jué tǎngchūlai le.
Nghe bài hát này, nước mắt cô ấy chảy ra lúc nào không hay.

Cách viết 淌 (thứ tự nét)

淌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 淌

淌 tiếng Trung là gì?

淌 (tǎng) nghĩa là chảy (động từ).

淌 đọc thế nào?

淌 đọc là tǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 淌 thế nào?

Ví dụ: 汗水顺着他的脸颊淌下来了。 (Hànshuǐ shùn zhe tā de liǎnjiá tǎngxiàlai le.) nghĩa là: Mồ hôi chảy dọc theo má anh ấy.

淌 thuộc cấp HSK mấy?

淌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.