投射 đọc là tóushè, nghĩa là chiếu, phóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
投射
tóushè
chiếu, phóng
động từ
Ví dụ với 投射
投影仪把画面投射到白色的墙上。
Tóuyǐngyí bǎ huàmiàn tóushèdào báisè de qiáng shang.
Máy chiếu chiếu hình ảnh lên bức tường trắng.
夕阳的光线投射在湖面上,美极了。
Xīyáng de guāngxiàn tóushèzài húmiàn shang, měi jí le.
Ánh hoàng hôn chiếu xuống mặt hồ, đẹp tuyệt.
Cách viết 投射 (thứ tự nét)
投… nét
射… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 投射
投射 tiếng Trung là gì?
投射 (tóushè) nghĩa là chiếu, phóng (động từ).
投射 đọc thế nào?
投射 đọc là tóushè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 投射 thế nào?
Ví dụ: 投影仪把画面投射到白色的墙上。 (Tóuyǐngyí bǎ huàmiàn tóushèdào báisè de qiáng shang.) nghĩa là: Máy chiếu chiếu hình ảnh lên bức tường trắng.
投射 thuộc cấp HSK mấy?
投射 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.