自强不息 đọc là zìqiángbùxī, nghĩa là tự cường không ngừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
自强不息
zìqiángbùxī
tự cường không ngừng
thành ngữ
Ví dụ với 自强不息
他自强不息,靠自己的努力考上了大学。
Tā zìqiángbùxī, kào zìjǐ de nǔlì kǎoshang le dàxué.
Anh tự cường không ngừng, nhờ nỗ lực của bản thân mà đỗ đại học.
残疾运动员自强不息,在赛场上取得了好成绩。
Cánjí yùndòngyuán zìqiángbùxī, zài sàichǎng shang qǔdé le hǎo chéngjì.
Vận động viên khuyết tật tự cường không ngừng, đạt thành tích tốt trên đấu trường.
Cách viết 自强不息 (thứ tự nét)
自… nét
强… nét
不… nét
息… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 自强不息
自强不息 tiếng Trung là gì?
自强不息 (zìqiángbùxī) nghĩa là tự cường không ngừng (thành ngữ).
自强不息 đọc thế nào?
自强不息 đọc là zìqiángbùxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自强不息 thế nào?
Ví dụ: 他自强不息,靠自己的努力考上了大学。 (Tā zìqiángbùxī, kào zìjǐ de nǔlì kǎoshang le dàxué.) nghĩa là: Anh tự cường không ngừng, nhờ nỗ lực của bản thân mà đỗ đại học.
自强不息 thuộc cấp HSK mấy?
自强不息 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.