魄力 đọc là pòlì, nghĩa là sự quyết đoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
魄力
pòlì
sự quyết đoán
danh từ

Ví dụ với 魄力

这位经理做事很有魄力,从不拖拉。
Zhè wèi jīnglǐ zuò shì hěn yǒu pòlì, cóng bù tuōlā.
Vị giám đốc này làm việc rất quyết đoán, không bao giờ dây dưa.
想创业,光有想法不行,还得有魄力。
Xiǎng chuàngyè, guāng yǒu xiǎngfǎ bù xíng, hái děi yǒu pòlì.
Muốn khởi nghiệp, chỉ có ý tưởng thì không đủ, còn phải có sự quyết đoán.

Cách viết 魄力 (thứ tự nét)

魄… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 魄力

魄力 tiếng Trung là gì?

魄力 (pòlì) nghĩa là sự quyết đoán (danh từ).

魄力 đọc thế nào?

魄力 đọc là pòlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 魄力 thế nào?

Ví dụ: 这位经理做事很有魄力,从不拖拉。 (Zhè wèi jīnglǐ zuò shì hěn yǒu pòlì, cóng bù tuōlā.) nghĩa là: Vị giám đốc này làm việc rất quyết đoán, không bao giờ dây dưa.

魄力 thuộc cấp HSK mấy?

魄力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.