破例 đọc là pòlì, nghĩa là phá lệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
破例
pòlì
phá lệ
động từ
Ví dụ với 破例
平时他从不喝酒,今天高兴就破例喝了一杯。
Píngshí tā cóng bù hē jiǔ, jīntiān gāoxìng jiù pò lì hē le yì bēi.
Bình thường anh ấy không uống rượu, hôm nay vui nên phá lệ uống một ly.
为了照顾新同学,老师破例延长了交作业的时间。
Wèile zhàogu xīn tóngxué, lǎoshī pò lì yáncháng le jiāo zuòyè de shíjiān.
Để chiếu cố bạn học mới, thầy giáo phá lệ kéo dài thời gian nộp bài.
Cách viết 破例 (thứ tự nét)
破… nét
例… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 破例
破例 tiếng Trung là gì?
破例 (pòlì) nghĩa là phá lệ (động từ).
破例 đọc thế nào?
破例 đọc là pòlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 破例 thế nào?
Ví dụ: 平时他从不喝酒,今天高兴就破例喝了一杯。 (Píngshí tā cóng bù hē jiǔ, jīntiān gāoxìng jiù pò lì hē le yì bēi.) nghĩa là: Bình thường anh ấy không uống rượu, hôm nay vui nên phá lệ uống một ly.
破例 thuộc cấp HSK mấy?
破例 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.