自力更生 đọc là zìlìgēngshēng, nghĩa là tự lực cánh sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
自力更生
zìlìgēngshēng
tự lực cánh sinh
thành ngữ

Ví dụ với 自力更生

山区的人们靠自力更生,建起了新学校。
Shānqū de rénmen kào zìlìgēngshēng, jiànqi le xīn xuéxiào.
Người dân miền núi tự lực cánh sinh, xây nên ngôi trường mới.
毕业后,他决定自力更生,不再向家里要钱。
Bì yè hòu, tā juédìng zìlìgēngshēng, bú zài xiàng jiā li yào qián.
Sau khi tốt nghiệp, anh quyết định tự lực cánh sinh, không xin tiền gia đình nữa.

Cách viết 自力更生 (thứ tự nét)

自… nét
力… nét
更… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 自力更生

自力更生 tiếng Trung là gì?

自力更生 (zìlìgēngshēng) nghĩa là tự lực cánh sinh (thành ngữ).

自力更生 đọc thế nào?

自力更生 đọc là zìlìgēngshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自力更生 thế nào?

Ví dụ: 山区的人们靠自力更生,建起了新学校。 (Shānqū de rénmen kào zìlìgēngshēng, jiànqi le xīn xuéxiào.) nghĩa là: Người dân miền núi tự lực cánh sinh, xây nên ngôi trường mới.

自力更生 thuộc cấp HSK mấy?

自力更生 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.