显微镜 đọc là xiǎnwēijìng, nghĩa là kính hiển vi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
显微镜
xiǎnwēijìng
kính hiển vi
danh từ

Ví dụ với 显微镜

我们在显微镜下观察了洋葱的细胞。
Wǒmen zài xiǎnwēijìng xià guānchá le yángcōng de xìbāo.
Chúng tôi đã quan sát tế bào hành tây dưới kính hiển vi.
显微镜可以把很小的东西放大几百倍。
Xiǎnwēijìng kěyǐ bǎ hěn xiǎo de dōngxi fàngdà jǐ bǎi bèi.
Kính hiển vi có thể phóng đại những vật rất nhỏ lên mấy trăm lần.

Cách viết 显微镜 (thứ tự nét)

显… nét
微… nét
镜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 显微镜

显微镜 tiếng Trung là gì?

显微镜 (xiǎnwēijìng) nghĩa là kính hiển vi (danh từ).

显微镜 đọc thế nào?

显微镜 đọc là xiǎnwēijìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 显微镜 thế nào?

Ví dụ: 我们在显微镜下观察了洋葱的细胞。 (Wǒmen zài xiǎnwēijìng xià guānchá le yángcōng de xìbāo.) nghĩa là: Chúng tôi đã quan sát tế bào hành tây dưới kính hiển vi.

显微镜 thuộc cấp HSK mấy?

显微镜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.