杂技 đọc là zájì, nghĩa là xiếc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
杂技
zájì
xiếc
danh từ

Ví dụ với 杂技

这场杂技表演精彩极了,观众不停地鼓掌。
Zhè chǎng zájì biǎoyǎn jīngcǎi jí le, guānzhòng bù tíng de gǔ zhǎng.
Màn biểu diễn xiếc này hay vô cùng, khán giả vỗ tay không ngừng.
他从小学习杂技,能在高处走钢丝。
Tā cóngxiǎo xuéxí zájì, néng zài gāo chù zǒu gāngsī.
Anh học xiếc từ nhỏ, có thể đi trên dây thép ở trên cao.

Cách viết 杂技 (thứ tự nét)

杂… nét
技… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 杂技

杂技 tiếng Trung là gì?

杂技 (zájì) nghĩa là xiếc (danh từ).

杂技 đọc thế nào?

杂技 đọc là zájì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 杂技 thế nào?

Ví dụ: 这场杂技表演精彩极了,观众不停地鼓掌。 (Zhè chǎng zájì biǎoyǎn jīngcǎi jí le, guānzhòng bù tíng de gǔ zhǎng.) nghĩa là: Màn biểu diễn xiếc này hay vô cùng, khán giả vỗ tay không ngừng.

杂技 thuộc cấp HSK mấy?

杂技 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.