栽赃 đọc là zāizāng, nghĩa là vu oan giá họa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
栽赃
zāizāng
vu oan giá họa
động từ

Ví dụ với 栽赃

他发现有人想栽赃陷害自己。
Tā fāxiàn yǒu rén xiǎng zāizāng xiànhài zìjǐ.
Anh ấy phát hiện có người muốn vu oan giá họa cho mình.
这部电视剧里,主人公被坏人栽赃,后来终于洗清了冤屈。
Zhè bù diànshìjù li, zhǔréngōng bèi huàirén zāizāng, hòulái zhōngyú xǐqīng le yuānqū.
Trong bộ phim truyền hình này, nhân vật chính bị kẻ xấu vu oan, về sau cuối cùng đã rửa sạch oan khuất.

Cách viết 栽赃 (thứ tự nét)

栽… nét
赃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 栽赃

栽赃 tiếng Trung là gì?

栽赃 (zāizāng) nghĩa là vu oan giá họa (động từ).

栽赃 đọc thế nào?

栽赃 đọc là zāizāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 栽赃 thế nào?

Ví dụ: 他发现有人想栽赃陷害自己。 (Tā fāxiàn yǒu rén xiǎng zāizāng xiànhài zìjǐ.) nghĩa là: Anh ấy phát hiện có người muốn vu oan giá họa cho mình.

栽赃 thuộc cấp HSK mấy?

栽赃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.