纤维 đọc là xiānwéi, nghĩa là sợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
纤维
xiānwéi
sợi
danh từ

Ví dụ với 纤维

芹菜里含有丰富的纤维。
Qíncài li hányǒu fēngfù de xiānwéi.
Cần tây chứa nhiều chất xơ.
这件衣服是用天然纤维做成的。
Zhè jiàn yīfu shì yòng tiānrán xiānwéi zuòchéng de.
Bộ quần áo này được làm từ sợi tự nhiên.

Cách viết 纤维 (thứ tự nét)

纤… nét
维… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 纤维

纤维 tiếng Trung là gì?

纤维 (xiānwéi) nghĩa là sợi (danh từ).

纤维 đọc thế nào?

纤维 đọc là xiānwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纤维 thế nào?

Ví dụ: 芹菜里含有丰富的纤维。 (Qíncài li hányǒu fēngfù de xiānwéi.) nghĩa là: Cần tây chứa nhiều chất xơ.

纤维 thuộc cấp HSK mấy?

纤维 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.