软实力 đọc là ruǎnshílì, nghĩa là sức mạnh mềm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
软实力
ruǎnshílì
sức mạnh mềm
danh từ
Ví dụ với 软实力
文化是一座城市最重要的软实力。
Wénhuà shì yí zuò chéngshì zuì zhòngyào de ruǎnshílì.
Văn hóa là sức mạnh mềm quan trọng nhất của một thành phố.
除了硬件设备,企业的软实力也很重要。
Chúle yìngjiàn shèbèi, qǐyè de ruǎnshílì yě hěn zhòngyào.
Ngoài trang thiết bị phần cứng, sức mạnh mềm của doanh nghiệp cũng rất quan trọng.
Cách viết 软实力 (thứ tự nét)
软… nét
实… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 软实力
软实力 tiếng Trung là gì?
软实力 (ruǎnshílì) nghĩa là sức mạnh mềm (danh từ).
软实力 đọc thế nào?
软实力 đọc là ruǎnshílì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 软实力 thế nào?
Ví dụ: 文化是一座城市最重要的软实力。 (Wénhuà shì yí zuò chéngshì zuì zhòngyào de ruǎnshílì.) nghĩa là: Văn hóa là sức mạnh mềm quan trọng nhất của một thành phố.
软实力 thuộc cấp HSK mấy?
软实力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.