神情 đọc là shénqíng, nghĩa là vẻ mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
神情
shénqíng
vẻ mặt
danh từ

Ví dụ với 神情

听了这个消息,他的神情一下子变得严肃起来。
Tīng le zhège xiāoxi, tā de shénqíng yíxiàzi biàn de yánsù qǐlai.
Nghe tin này, vẻ mặt anh ấy bỗng trở nên nghiêm nghị.
孩子脸上带着天真的神情看着我。
Háizi liǎn shang dài zhe tiānzhēn de shénqíng kàn zhe wǒ.
Đứa trẻ nhìn tôi với vẻ mặt ngây thơ.

Cách viết 神情 (thứ tự nét)

神… nét
情… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 神情

神情 tiếng Trung là gì?

神情 (shénqíng) nghĩa là vẻ mặt (danh từ).

神情 đọc thế nào?

神情 đọc là shénqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 神情 thế nào?

Ví dụ: 听了这个消息,他的神情一下子变得严肃起来。 (Tīng le zhège xiāoxi, tā de shénqíng yíxiàzi biàn de yánsù qǐlai.) nghĩa là: Nghe tin này, vẻ mặt anh ấy bỗng trở nên nghiêm nghị.

神情 thuộc cấp HSK mấy?

神情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.