深切 đọc là shēnqiè, nghĩa là sâu sắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
深切
shēnqiè
sâu sắc
tính từ

Ví dụ với 深切

我对您的帮助表示深切的感谢。
Wǒ duì nín de bāngzhù biǎoshì shēnqiè de gǎnxiè.
Tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc về sự giúp đỡ của ngài.
经过这次旅行,他深切体会到了家人的重要。
Jīngguò zhè cì lǚxíng, tā shēnqiè tǐhuìdào le jiārén de zhòngyào.
Sau chuyến đi này, anh ấy thấm thía nhận ra tầm quan trọng của người thân.

Cách viết 深切 (thứ tự nét)

深… nét
切… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 深切

深切 tiếng Trung là gì?

深切 (shēnqiè) nghĩa là sâu sắc (tính từ).

深切 đọc thế nào?

深切 đọc là shēnqiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 深切 thế nào?

Ví dụ: 我对您的帮助表示深切的感谢。 (Wǒ duì nín de bāngzhù biǎoshì shēnqiè de gǎnxiè.) nghĩa là: Tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc về sự giúp đỡ của ngài.

深切 thuộc cấp HSK mấy?

深切 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.