神气 đọc là shénqì, nghĩa là thần thái; vênh váo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
神气
shénqì
thần thái; vênh váo
danh từ, tính từ

Ví dụ với 神气

他穿上新校服,神气地走进了教室。
Tā chuānshang xīn xiàofú, shénqì de zǒujin le jiàoshì.
Cậu ấy mặc đồng phục mới, vênh vang bước vào lớp.
老人脸上露出了得意的神气。
Lǎorén liǎn shang lùchu le déyì de shénqì.
Trên mặt ông cụ lộ vẻ đắc ý.

Cách viết 神气 (thứ tự nét)

神… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 神气

神气 tiếng Trung là gì?

神气 (shénqì) nghĩa là thần thái; vênh váo (danh từ, tính từ).

神气 đọc thế nào?

神气 đọc là shénqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 神气 thế nào?

Ví dụ: 他穿上新校服,神气地走进了教室。 (Tā chuānshang xīn xiàofú, shénqì de zǒujin le jiàoshì.) nghĩa là: Cậu ấy mặc đồng phục mới, vênh vang bước vào lớp.

神气 thuộc cấp HSK mấy?

神气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.