雄性 đọc là xióngxìng, nghĩa là giống đực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
雄性
xióngxìng
giống đực
danh từ

Ví dụ với 雄性

雄性孔雀的尾巴比雌性的更漂亮。
Xióngxìng kǒngquè de wěiba bǐ cíxìng de gèng piàoliang.
Đuôi của chim công đực đẹp hơn của chim cái.
这只雄性狮子有一圈很长的鬃毛。
Zhè zhī xióngxìng shīzi yǒu yì quān hěn cháng de zōngmáo.
Con sư tử đực này có một vòng bờm rất dài.

Cách viết 雄性 (thứ tự nét)

雄… nét
性… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 雄性

雄性 tiếng Trung là gì?

雄性 (xióngxìng) nghĩa là giống đực (danh từ).

雄性 đọc thế nào?

雄性 đọc là xióngxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雄性 thế nào?

Ví dụ: 雄性孔雀的尾巴比雌性的更漂亮。 (Xióngxìng kǒngquè de wěiba bǐ cíxìng de gèng piàoliang.) nghĩa là: Đuôi của chim công đực đẹp hơn của chim cái.

雄性 thuộc cấp HSK mấy?

雄性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.