意味 đọc là yìwèi, nghĩa là ý vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
意味
yìwèi
ý vị
danh từ

Ví dụ với 意味

这首诗的结尾很有意味。
Zhè shǒu shī de jiéwěi hěn yǒu yìwèi.
Phần kết bài thơ này rất có ý vị.
他的话里带着一丝讽刺的意味。
Tā de huà li dài zhe yì sī fěngcì de yìwèi.
Trong lời anh ấy mang một chút ý vị châm biếm.

Cách viết 意味 (thứ tự nét)

意… nét
味… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 意味

意味 tiếng Trung là gì?

意味 (yìwèi) nghĩa là ý vị (danh từ).

意味 đọc thế nào?

意味 đọc là yìwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 意味 thế nào?

Ví dụ: 这首诗的结尾很有意味。 (Zhè shǒu shī de jiéwěi hěn yǒu yìwèi.) nghĩa là: Phần kết bài thơ này rất có ý vị.

意味 thuộc cấp HSK mấy?

意味 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.