情愿 đọc là qíngyuàn, nghĩa là tự nguyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
情愿
qíngyuàn
tự nguyện
động từ, phó từ
Ví dụ với 情愿
我情愿自己多走几步路,也不愿麻烦别人。
Wǒ qíngyuàn zìjǐ duō zǒu jǐ bù lù, yě bú yuàn máfan biéren.
Tôi tình nguyện tự đi thêm vài bước, cũng không muốn làm phiền người khác.
他是情愿帮忙的,没有人勉强他。
Tā shì qíngyuàn bāng máng de, méiyǒu rén miǎnqiǎng tā.
Anh ấy tự nguyện giúp đỡ, không ai ép anh cả.
Cách viết 情愿 (thứ tự nét)
情… nét
愿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 情愿
情愿 tiếng Trung là gì?
情愿 (qíngyuàn) nghĩa là tự nguyện (động từ, phó từ).
情愿 đọc thế nào?
情愿 đọc là qíngyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 情愿 thế nào?
Ví dụ: 我情愿自己多走几步路,也不愿麻烦别人。 (Wǒ qíngyuàn zìjǐ duō zǒu jǐ bù lù, yě bú yuàn máfan biéren.) nghĩa là: Tôi tình nguyện tự đi thêm vài bước, cũng không muốn làm phiền người khác.
情愿 thuộc cấp HSK mấy?
情愿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.