眼下 đọc là yǎnxià, nghĩa là trước mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
眼下
yǎnxià
trước mắt
danh từ
Ví dụ với 眼下
眼下最重要的是先把病治好。
Yǎnxià zuì zhòngyào de shì xiān bǎ bìng zhìhǎo.
Việc quan trọng nhất trước mắt là chữa khỏi bệnh trước đã.
眼下正是水果上市的季节,价格很便宜。
Yǎnxià zhèng shì shuǐguǒ shàngshì de jìjié, jiàgé hěn piányi.
Hiện giờ đúng là mùa trái cây ra chợ, giá rất rẻ.
Cách viết 眼下 (thứ tự nét)
眼… nét
下… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 眼下
眼下 tiếng Trung là gì?
眼下 (yǎnxià) nghĩa là trước mắt (danh từ).
眼下 đọc thế nào?
眼下 đọc là yǎnxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 眼下 thế nào?
Ví dụ: 眼下最重要的是先把病治好。 (Yǎnxià zuì zhòngyào de shì xiān bǎ bìng zhìhǎo.) nghĩa là: Việc quan trọng nhất trước mắt là chữa khỏi bệnh trước đã.
眼下 thuộc cấp HSK mấy?
眼下 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.