迫害 đọc là pòhài, nghĩa là đàn áp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
迫害
pòhài
đàn áp
động từ
Ví dụ với 迫害
童话里的白雪公主被后母迫害,逃进了森林。
Tónghuà li de Báixuě gōngzhǔ bèi hòumǔ pòhài, táojin le sēnlín.
Trong truyện cổ tích, Bạch Tuyết bị mẹ kế hãm hại nên chạy trốn vào rừng.
这本小说写的是一个小人物遭受迫害的故事。
Zhè běn xiǎoshuō xiě de shì yí ge xiǎo rénwù zāoshòu pòhài de gùshi.
Cuốn tiểu thuyết này viết về câu chuyện một nhân vật nhỏ bị ngược đãi.
Cách viết 迫害 (thứ tự nét)
迫… nét
害… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 迫害
迫害 tiếng Trung là gì?
迫害 (pòhài) nghĩa là đàn áp (động từ).
迫害 đọc thế nào?
迫害 đọc là pòhài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迫害 thế nào?
Ví dụ: 童话里的白雪公主被后母迫害,逃进了森林。 (Tónghuà li de Báixuě gōngzhǔ bèi hòumǔ pòhài, táojin le sēnlín.) nghĩa là: Trong truyện cổ tích, Bạch Tuyết bị mẹ kế hãm hại nên chạy trốn vào rừng.
迫害 thuộc cấp HSK mấy?
迫害 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.