未知数 đọc là wèizhīshù, nghĩa là ẩn số. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
未知数
wèizhīshù
ẩn số
danh từ

Ví dụ với 未知数

这次比赛谁能赢,还是个未知数。
Zhè cì bǐsài shéi néng yíng, háishi ge wèizhīshù.
Trận đấu lần này ai thắng vẫn còn là ẩn số.
解这道方程,要先求出未知数的值。
Jiě zhè dào fāngchéng, yào xiān qiúchu wèizhīshù de zhí.
Giải phương trình này, phải tìm giá trị của ẩn số trước.

Cách viết 未知数 (thứ tự nét)

未… nét
知… nét
数… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 未知数

未知数 tiếng Trung là gì?

未知数 (wèizhīshù) nghĩa là ẩn số (danh từ).

未知数 đọc thế nào?

未知数 đọc là wèizhīshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 未知数 thế nào?

Ví dụ: 这次比赛谁能赢,还是个未知数。 (Zhè cì bǐsài shéi néng yíng, háishi ge wèizhīshù.) nghĩa là: Trận đấu lần này ai thắng vẫn còn là ẩn số.

未知数 thuộc cấp HSK mấy?

未知数 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.