破除 đọc là pòchú, nghĩa là phá bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
破除
pòchú
phá bỏ
động từ

Ví dụ với 破除

我们要破除成见,多听听不同的意见。
Wǒmen yào pòchú chéngjiàn, duō tīngtīng bù tóng de yìjiàn.
Chúng ta phải phá bỏ định kiến, lắng nghe thêm những ý kiến khác nhau.
他努力破除旧习惯,养成早睡早起的好习惯。
Tā nǔlì pòchú jiù xíguàn, yǎngchéng zǎo shuì zǎo qǐ de hǎo xíguàn.
Anh ấy cố gắng bỏ thói quen cũ, tập thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.

Cách viết 破除 (thứ tự nét)

破… nét
除… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 破除

破除 tiếng Trung là gì?

破除 (pòchú) nghĩa là phá bỏ (động từ).

破除 đọc thế nào?

破除 đọc là pòchú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 破除 thế nào?

Ví dụ: 我们要破除成见,多听听不同的意见。 (Wǒmen yào pòchú chéngjiàn, duō tīngtīng bù tóng de yìjiàn.) nghĩa là: Chúng ta phải phá bỏ định kiến, lắng nghe thêm những ý kiến khác nhau.

破除 thuộc cấp HSK mấy?

破除 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.