显示器 đọc là xiǎnshìqì, nghĩa là màn hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
显示器
xiǎnshìqì
màn hình
danh từ
Ví dụ với 显示器
我想换一台更大的显示器。
Wǒ xiǎng huàn yì tái gèng dà de xiǎnshìqì.
Tôi muốn đổi sang một màn hình lớn hơn.
这台显示器的屏幕太亮,看久了眼睛会累。
Zhè tái xiǎnshìqì de píngmù tài liàng, kàn jiǔ le yǎnjing huì lèi.
Màn hình này quá sáng, nhìn lâu mắt sẽ mỏi.
Cách viết 显示器 (thứ tự nét)
显… nét
示… nét
器… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 显示器
显示器 tiếng Trung là gì?
显示器 (xiǎnshìqì) nghĩa là màn hình (danh từ).
显示器 đọc thế nào?
显示器 đọc là xiǎnshìqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 显示器 thế nào?
Ví dụ: 我想换一台更大的显示器。 (Wǒ xiǎng huàn yì tái gèng dà de xiǎnshìqì.) nghĩa là: Tôi muốn đổi sang một màn hình lớn hơn.
显示器 thuộc cấp HSK mấy?
显示器 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.