阵容 đọc là zhènróng, nghĩa là đội hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
阵容
zhènróng
đội hình
danh từ

Ví dụ với 阵容

今年的演唱会邀请了强大的明星阵容。
Jīnnián de yǎnchànghuì yāoqǐng le qiángdà de míngxīng zhènróng.
Buổi hòa nhạc năm nay mời một đội hình ngôi sao hùng hậu.
球队公布了出战比赛的首发阵容。
Qiúduì gōngbù le chūzhàn bǐsài de shǒufā zhènróng.
Đội bóng đã công bố đội hình xuất phát cho trận đấu.

Cách viết 阵容 (thứ tự nét)

阵… nét
容… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 阵容

阵容 tiếng Trung là gì?

阵容 (zhènróng) nghĩa là đội hình (danh từ).

阵容 đọc thế nào?

阵容 đọc là zhènróng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阵容 thế nào?

Ví dụ: 今年的演唱会邀请了强大的明星阵容。 (Jīnnián de yǎnchànghuì yāoqǐng le qiángdà de míngxīng zhènróng.) nghĩa là: Buổi hòa nhạc năm nay mời một đội hình ngôi sao hùng hậu.

阵容 thuộc cấp HSK mấy?

阵容 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.