违章 đọc là wéizhāng, nghĩa là vi phạm quy định. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
违章
wéizhāng
vi phạm quy định
động từ

Ví dụ với 违章

他开车违章停车,被罚了两百元。
Tā kāi chē wéizhāng tíng chē, bèi fá le liǎng bǎi yuán.
Anh ấy lái xe đỗ sai quy định nên bị phạt hai trăm tệ.
这条路上违章的车辆越来越少了。
Zhè tiáo lù shang wéizhāng de chēliàng yuè lái yuè shǎo le.
Số xe vi phạm quy định trên con đường này ngày càng ít.

Cách viết 违章 (thứ tự nét)

违… nét
章… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 违章

违章 tiếng Trung là gì?

违章 (wéizhāng) nghĩa là vi phạm quy định (động từ).

违章 đọc thế nào?

违章 đọc là wéizhāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 违章 thế nào?

Ví dụ: 他开车违章停车,被罚了两百元。 (Tā kāi chē wéizhāng tíng chē, bèi fá le liǎng bǎi yuán.) nghĩa là: Anh ấy lái xe đỗ sai quy định nên bị phạt hai trăm tệ.

违章 thuộc cấp HSK mấy?

违章 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.