雄伟 đọc là xióngwěi, nghĩa là hùng vĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
雄伟
xióngwěi
hùng vĩ
tính từ

Ví dụ với 雄伟

站在山脚下,我被这座雄伟的山峰震撼了。
Zhànzài shānjiǎo xià, wǒ bèi zhè zuò xióngwěi de shānfēng zhènhàn le.
Đứng dưới chân núi, tôi bị ngọn núi hùng vĩ này làm cho choáng ngợp.
故宫的建筑群非常雄伟。
Gùgōng de jiànzhùqún fēicháng xióngwěi.
Quần thể kiến trúc của Cố Cung vô cùng hùng vĩ.

Cách viết 雄伟 (thứ tự nét)

雄… nét
伟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 雄伟

雄伟 tiếng Trung là gì?

雄伟 (xióngwěi) nghĩa là hùng vĩ (tính từ).

雄伟 đọc thế nào?

雄伟 đọc là xióngwěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雄伟 thế nào?

Ví dụ: 站在山脚下,我被这座雄伟的山峰震撼了。 (Zhànzài shānjiǎo xià, wǒ bèi zhè zuò xióngwěi de shānfēng zhènhàn le.) nghĩa là: Đứng dưới chân núi, tôi bị ngọn núi hùng vĩ này làm cho choáng ngợp.

雄伟 thuộc cấp HSK mấy?

雄伟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.