现任 đọc là xiànrèn, nghĩa là đương nhiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
现任
xiànrèn
đương nhiệm
động từ, tính từ
Ví dụ với 现任
他是这所学校的现任校长。
Tā shì zhè suǒ xuéxiào de xiànrèn xiàozhǎng.
Ông ấy là hiệu trưởng đương nhiệm của trường này.
她现任公司的销售经理,已经工作五年了。
Tā xiànrèn gōngsī de xiāoshòu jīnglǐ, yǐjīng gōngzuò wǔ nián le.
Cô hiện đảm nhiệm vị trí giám đốc kinh doanh của công ty, đã làm được năm năm.
Cách viết 现任 (thứ tự nét)
现… nét
任… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 现任
现任 tiếng Trung là gì?
现任 (xiànrèn) nghĩa là đương nhiệm (động từ, tính từ).
现任 đọc thế nào?
现任 đọc là xiànrèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 现任 thế nào?
Ví dụ: 他是这所学校的现任校长。 (Tā shì zhè suǒ xuéxiào de xiànrèn xiàozhǎng.) nghĩa là: Ông ấy là hiệu trưởng đương nhiệm của trường này.
现任 thuộc cấp HSK mấy?
现任 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.