申领 đọc là shēnlǐng, nghĩa là xin cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
申领
shēnlǐng
xin cấp
động từ
Ví dụ với 申领
申领驾驶证需要带身份证和照片。
Shēnlǐng jiàshǐzhèng xūyào dài shēnfènzhèng hé zhàopiàn.
Xin cấp giấy phép lái xe cần mang theo chứng minh thư và ảnh.
员工可以在人事部申领新的工作证。
Yuángōng kěyǐ zài rénshìbù shēnlǐng xīn de gōngzuòzhèng.
Nhân viên có thể xin cấp thẻ làm việc mới ở phòng nhân sự.
Cách viết 申领 (thứ tự nét)
申… nét
领… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 申领
申领 tiếng Trung là gì?
申领 (shēnlǐng) nghĩa là xin cấp (động từ).
申领 đọc thế nào?
申领 đọc là shēnlǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 申领 thế nào?
Ví dụ: 申领驾驶证需要带身份证和照片。 (Shēnlǐng jiàshǐzhèng xūyào dài shēnfènzhèng hé zhàopiàn.) nghĩa là: Xin cấp giấy phép lái xe cần mang theo chứng minh thư và ảnh.
申领 thuộc cấp HSK mấy?
申领 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.