真理 đọc là zhēnlǐ, nghĩa là chân lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
真理
zhēnlǐ
chân lý
danh từ
Ví dụ với 真理
科学家一生都在追求真理。
Kēxuéjiā yìshēng dōu zài zhuīqiú zhēnlǐ.
Nhà khoa học cả đời theo đuổi chân lý.
经过反复的实验,他终于证明了这个真理。
Jīngguò fǎnfù de shíyàn, tā zhōngyú zhèngmíng le zhège zhēnlǐ.
Qua thí nghiệm lặp đi lặp lại, anh ấy cuối cùng đã chứng minh được chân lý này.
Cách viết 真理 (thứ tự nét)
真… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 真理
真理 tiếng Trung là gì?
真理 (zhēnlǐ) nghĩa là chân lý (danh từ).
真理 đọc thế nào?
真理 đọc là zhēnlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 真理 thế nào?
Ví dụ: 科学家一生都在追求真理。 (Kēxuéjiā yìshēng dōu zài zhuīqiú zhēnlǐ.) nghĩa là: Nhà khoa học cả đời theo đuổi chân lý.
真理 thuộc cấp HSK mấy?
真理 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.