胸膛 đọc là xiōngtáng, nghĩa là lồng ngực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
胸膛
xiōngtáng
lồng ngực
danh từ
Ví dụ với 胸膛
他挺起胸膛,大步走上讲台。
Tā tǐngqi xiōngtáng, dàbù zǒushang jiǎngtái.
Anh ấy ưỡn ngực, sải bước lên bục giảng.
听到好消息,我的心在胸膛里怦怦直跳。
Tīngdào hǎo xiāoxi, wǒ de xīn zài xiōngtáng li pēngpēng zhí tiào.
Nghe tin vui, tim tôi đập thình thịch trong lồng ngực.
Cách viết 胸膛 (thứ tự nét)
胸… nét
膛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 胸膛
胸膛 tiếng Trung là gì?
胸膛 (xiōngtáng) nghĩa là lồng ngực (danh từ).
胸膛 đọc thế nào?
胸膛 đọc là xiōngtáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胸膛 thế nào?
Ví dụ: 他挺起胸膛,大步走上讲台。 (Tā tǐngqi xiōngtáng, dàbù zǒushang jiǎngtái.) nghĩa là: Anh ấy ưỡn ngực, sải bước lên bục giảng.
胸膛 thuộc cấp HSK mấy?
胸膛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.