遗忘 đọc là yíwàng, nghĩa là lãng quên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
遗忘
yíwàng
lãng quên
động từ

Ví dụ với 遗忘

这件小事早就被我遗忘了。
Zhè jiàn xiǎoshì zǎojiù bèi wǒ yíwàng le.
Chuyện nhỏ này tôi đã quên từ lâu rồi.
那座古老的村庄渐渐被人们遗忘。
Nà zuò gǔlǎo de cūnzhuāng jiànjiàn bèi rénmen yíwàng.
Ngôi làng cổ ấy dần dần bị người ta lãng quên.

Cách viết 遗忘 (thứ tự nét)

遗… nét
忘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 遗忘

遗忘 tiếng Trung là gì?

遗忘 (yíwàng) nghĩa là lãng quên (động từ).

遗忘 đọc thế nào?

遗忘 đọc là yíwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遗忘 thế nào?

Ví dụ: 这件小事早就被我遗忘了。 (Zhè jiàn xiǎoshì zǎojiù bèi wǒ yíwàng le.) nghĩa là: Chuyện nhỏ này tôi đã quên từ lâu rồi.

遗忘 thuộc cấp HSK mấy?

遗忘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.