延误 đọc là yánwù, nghĩa là chậm trễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
延误
yánwù
chậm trễ
động từ
Ví dụ với 延误
因为大雾,航班延误了两个小时。
Yīnwèi dàwù, hángbān yánwù le liǎng ge xiǎoshí.
Vì sương mù dày, chuyến bay bị chậm hai tiếng.
请按时交报告,不要延误工作进度。
Qǐng ànshí jiāo bàogào, bú yào yánwù gōngzuò jìndù.
Xin nộp báo cáo đúng hạn, đừng làm chậm tiến độ công việc.
Cách viết 延误 (thứ tự nét)
延… nét
误… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 延误
延误 tiếng Trung là gì?
延误 (yánwù) nghĩa là chậm trễ (động từ).
延误 đọc thế nào?
延误 đọc là yánwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 延误 thế nào?
Ví dụ: 因为大雾,航班延误了两个小时。 (Yīnwèi dàwù, hángbān yánwù le liǎng ge xiǎoshí.) nghĩa là: Vì sương mù dày, chuyến bay bị chậm hai tiếng.
延误 thuộc cấp HSK mấy?
延误 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.