庆幸 đọc là qìngxìng, nghĩa là mừng thầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
庆幸
qìngxìng
mừng thầm
động từ

Ví dụ với 庆幸

没有错过末班车,我暗自庆幸。
Méiyǒu cuòguò mòbānchē, wǒ ànzì qìngxìng.
Không lỡ chuyến xe cuối, tôi thầm mừng.
幸好带了伞,我们都为此感到庆幸。
Xìnghǎo dài le sǎn, wǒmen dōu wèi cǐ gǎndào qìngxìng.
May mà mang theo ô, chúng tôi đều thấy mừng vì điều đó.

Cách viết 庆幸 (thứ tự nét)

庆… nét
幸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 庆幸

庆幸 tiếng Trung là gì?

庆幸 (qìngxìng) nghĩa là mừng thầm (động từ).

庆幸 đọc thế nào?

庆幸 đọc là qìngxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 庆幸 thế nào?

Ví dụ: 没有错过末班车,我暗自庆幸。 (Méiyǒu cuòguò mòbānchē, wǒ ànzì qìngxìng.) nghĩa là: Không lỡ chuyến xe cuối, tôi thầm mừng.

庆幸 thuộc cấp HSK mấy?

庆幸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.