破案 đọc là pò'àn, nghĩa là phá án. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
破案
pò'àn
phá án
động từ
Ví dụ với 破案
警察经过一个月的调查,终于破案了。
Jǐngchá jīngguò yí ge yuè de diàochá, zhōngyú pò'àn le.
Sau một tháng điều tra, cảnh sát cuối cùng đã phá được án.
这部侦探小说讲的是一位老警察破案的故事。
Zhè bù zhēntàn xiǎoshuō jiǎng de shì yí wèi lǎo jǐngchá pò'àn de gùshi.
Cuốn tiểu thuyết trinh thám này kể về câu chuyện một cảnh sát già phá án.
Cách viết 破案 (thứ tự nét)
破… nét
案… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 破案
破案 tiếng Trung là gì?
破案 (pò'àn) nghĩa là phá án (động từ).
破案 đọc thế nào?
破案 đọc là pò'àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 破案 thế nào?
Ví dụ: 警察经过一个月的调查,终于破案了。 (Jǐngchá jīngguò yí ge yuè de diàochá, zhōngyú pò'àn le.) nghĩa là: Sau một tháng điều tra, cảnh sát cuối cùng đã phá được án.
破案 thuộc cấp HSK mấy?
破案 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.