违约 đọc là wéiyuē, nghĩa là vi phạm hợp đồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
违约
wéiyuē
vi phạm hợp đồng
động từ

Ví dụ với 违约

如果一方违约,就要赔偿对方的损失。
Rúguǒ yì fāng wéiyuē, jiù yào péicháng duìfāng de sǔnshī.
Nếu một bên vi phạm hợp đồng thì phải bồi thường thiệt hại cho bên kia.
因为违约,他被房东扣了押金。
Yīnwèi wéiyuē, tā bèi fángdōng kòu le yājīn.
Vì vi phạm hợp đồng, anh ấy bị chủ nhà trừ tiền đặt cọc.

Cách viết 违约 (thứ tự nét)

违… nét
约… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 违约

违约 tiếng Trung là gì?

违约 (wéiyuē) nghĩa là vi phạm hợp đồng (động từ).

违约 đọc thế nào?

违约 đọc là wéiyuē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 违约 thế nào?

Ví dụ: 如果一方违约,就要赔偿对方的损失。 (Rúguǒ yì fāng wéiyuē, jiù yào péicháng duìfāng de sǔnshī.) nghĩa là: Nếu một bên vi phạm hợp đồng thì phải bồi thường thiệt hại cho bên kia.

违约 thuộc cấp HSK mấy?

违约 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.