荣耀 đọc là róngyào, nghĩa là vinh quang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
荣耀
róngyào
vinh quang
tính từ

Ví dụ với 荣耀

他觉得能代表学校参赛是一件很荣耀的事。
Tā juéde néng dàibiǎo xuéxiào cānsài shì yí jiàn hěn róngyào de shì.
Anh ấy thấy được đại diện nhà trường dự thi là một việc rất vinh quang.
凯旋的运动员们带着荣耀回到了家乡。
Kǎixuán de yùndòngyuánmen dài zhe róngyào huídào le jiāxiāng.
Các vận động viên khải hoàn mang theo vinh quang trở về quê hương.

Cách viết 荣耀 (thứ tự nét)

荣… nét
耀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 荣耀

荣耀 tiếng Trung là gì?

荣耀 (róngyào) nghĩa là vinh quang (tính từ).

荣耀 đọc thế nào?

荣耀 đọc là róngyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 荣耀 thế nào?

Ví dụ: 他觉得能代表学校参赛是一件很荣耀的事。 (Tā juéde néng dàibiǎo xuéxiào cānsài shì yí jiàn hěn róngyào de shì.) nghĩa là: Anh ấy thấy được đại diện nhà trường dự thi là một việc rất vinh quang.

荣耀 thuộc cấp HSK mấy?

荣耀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.