栽培 đọc là zāipéi, nghĩa là trồng trọt, bồi dưỡng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
栽培
zāipéi
trồng trọt, bồi dưỡng
động từ
Ví dụ với 栽培
农民用新技术栽培出了又大又甜的草莓。
Nóngmín yòng xīn jìshù zāipéichu le yòu dà yòu tián de cǎoméi.
Nông dân dùng kỹ thuật mới trồng ra những quả dâu tây vừa to vừa ngọt.
感谢老师多年的栽培,我才有今天。
Gǎnxiè lǎoshī duō nián de zāipéi, wǒ cái yǒu jīntiān.
Cảm ơn thầy đã bồi dưỡng nhiều năm, tôi mới có ngày hôm nay.
Cách viết 栽培 (thứ tự nét)
栽… nét
培… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 栽培
栽培 tiếng Trung là gì?
栽培 (zāipéi) nghĩa là trồng trọt, bồi dưỡng (động từ).
栽培 đọc thế nào?
栽培 đọc là zāipéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 栽培 thế nào?
Ví dụ: 农民用新技术栽培出了又大又甜的草莓。 (Nóngmín yòng xīn jìshù zāipéichu le yòu dà yòu tián de cǎoméi.) nghĩa là: Nông dân dùng kỹ thuật mới trồng ra những quả dâu tây vừa to vừa ngọt.
栽培 thuộc cấp HSK mấy?
栽培 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.