泼冷水 đọc là pō lěngshuǐ, nghĩa là dội nước lạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
泼冷水
pō lěngshuǐ
dội nước lạnh
quán dụng ngữ

Ví dụ với 泼冷水

大家正高兴的时候,你别泼冷水。
Dàjiā zhèng gāoxìng de shíhou, nǐ bié pō lěngshuǐ.
Lúc mọi người đang vui, bạn đừng dội nước lạnh.
老师没有给他泼冷水,而是鼓励他继续努力。
Lǎoshī méiyǒu gěi tā pō lěngshuǐ, érshì gǔlì tā jìxù nǔlì.
Thầy không dội nước lạnh vào cậu ấy mà động viên cậu tiếp tục cố gắng.

Cách viết 泼冷水 (thứ tự nét)

泼… nét
冷… nét
水… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 泼冷水

泼冷水 tiếng Trung là gì?

泼冷水 (pō lěngshuǐ) nghĩa là dội nước lạnh (quán dụng ngữ).

泼冷水 đọc thế nào?

泼冷水 đọc là pō lěngshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 泼冷水 thế nào?

Ví dụ: 大家正高兴的时候,你别泼冷水。 (Dàjiā zhèng gāoxìng de shíhou, nǐ bié pō lěngshuǐ.) nghĩa là: Lúc mọi người đang vui, bạn đừng dội nước lạnh.

泼冷水 thuộc cấp HSK mấy?

泼冷水 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.