真空 đọc là zhēnkōng, nghĩa là chân không. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
真空
zhēnkōng
chân không
danh từ

Ví dụ với 真空

这种真空包装的食品可以保存很久。
Zhè zhǒng zhēnkōng bāozhuāng de shípǐn kěyǐ bǎocún hěn jiǔ.
Loại thực phẩm đóng gói chân không này có thể bảo quản rất lâu.
声音无法在真空中传播。
Shēngyīn wúfǎ zài zhēnkōng zhōng chuánbō.
Âm thanh không thể truyền trong chân không.

Cách viết 真空 (thứ tự nét)

真… nét
空… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 真空

真空 tiếng Trung là gì?

真空 (zhēnkōng) nghĩa là chân không (danh từ).

真空 đọc thế nào?

真空 đọc là zhēnkōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 真空 thế nào?

Ví dụ: 这种真空包装的食品可以保存很久。 (Zhè zhǒng zhēnkōng bāozhuāng de shípǐn kěyǐ bǎocún hěn jiǔ.) nghĩa là: Loại thực phẩm đóng gói chân không này có thể bảo quản rất lâu.

真空 thuộc cấp HSK mấy?

真空 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.