耍赖 đọc là shuǎlài, nghĩa là chơi xấu, ăn vạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
耍赖
shuǎlài
chơi xấu, ăn vạ
động từ

Ví dụ với 耍赖

下棋输了就耍赖,谁还愿意跟你玩?
Xià qí shū le jiù shuǎ lài, shéi hái yuànyì gēn nǐ wán?
Chơi cờ thua là giở trò ăn vạ, ai còn muốn chơi với cậu?
小弟弟答应了又耍赖,不肯把玩具还给我。
Xiǎo dìdi dāying le yòu shuǎ lài, bù kěn bǎ wánjù huángěi wǒ.
Em trai hứa rồi lại ăn vạ, không chịu trả đồ chơi cho tôi.

Cách viết 耍赖 (thứ tự nét)

耍… nét
赖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 耍赖

耍赖 tiếng Trung là gì?

耍赖 (shuǎlài) nghĩa là chơi xấu, ăn vạ (động từ).

耍赖 đọc thế nào?

耍赖 đọc là shuǎlài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 耍赖 thế nào?

Ví dụ: 下棋输了就耍赖,谁还愿意跟你玩? (Xià qí shū le jiù shuǎ lài, shéi hái yuànyì gēn nǐ wán?) nghĩa là: Chơi cờ thua là giở trò ăn vạ, ai còn muốn chơi với cậu?

耍赖 thuộc cấp HSK mấy?

耍赖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.