身价 đọc là shēnjià, nghĩa là giá trị bản thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
身价
shēnjià
giá trị bản thân
danh từ

Ví dụ với 身价

这位球星转会后身价大增。
Zhè wèi qiúxīng zhuǎnhuì hòu shēnjià dà zēng.
Ngôi sao bóng đá này sau khi chuyển nhượng giá trị tăng vọt.
他拿了冠军以后,身价一下子翻了几倍。
Tā ná le guànjūn yǐhòu, shēnjià yíxiàzi fān le jǐ bèi.
Sau khi giành chức vô địch, giá trị của anh ấy tăng gấp mấy lần.

Cách viết 身价 (thứ tự nét)

身… nét
价… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 身价

身价 tiếng Trung là gì?

身价 (shēnjià) nghĩa là giá trị bản thân (danh từ).

身价 đọc thế nào?

身价 đọc là shēnjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 身价 thế nào?

Ví dụ: 这位球星转会后身价大增。 (Zhè wèi qiúxīng zhuǎnhuì hòu shēnjià dà zēng.) nghĩa là: Ngôi sao bóng đá này sau khi chuyển nhượng giá trị tăng vọt.

身价 thuộc cấp HSK mấy?

身价 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.