谜 đọc là mí, nghĩa là câu đố, bí ẩn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
谜
mí
câu đố, bí ẩn
danh từ
Ví dụ với 谜
这个谜我想了三天也没解开。
Zhège mí wǒ xiǎng le sān tiān yě méi jiěkāi.
Câu đố này tôi nghĩ ba ngày cũng chưa giải được.
金字塔是怎么建成的,至今还是一个谜。
Jīnzìtǎ shì zěnme jiànchéng de, zhìjīn háishi yí ge mí.
Kim tự tháp được xây thế nào, đến nay vẫn là một bí ẩn.
Cách viết 谜 (thứ tự nét)
谜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 谜
谜 tiếng Trung là gì?
谜 (mí) nghĩa là câu đố, bí ẩn (danh từ).
谜 đọc thế nào?
谜 đọc là mí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谜 thế nào?
Ví dụ: 这个谜我想了三天也没解开。 (Zhège mí wǒ xiǎng le sān tiān yě méi jiěkāi.) nghĩa là: Câu đố này tôi nghĩ ba ngày cũng chưa giải được.
谜 thuộc cấp HSK mấy?
谜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.